Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.diem_xua4.swf 0.406460781_ad81442013[2].jpg 0.529548498_09bc0ef597[1]1.jpg 0.497481752_f234a11ffb[1].jpg 0.497481750_21eedfde6b[1]1.jpg 0.hv100110.jpg 0.hoa_lan.jpg Noidaudacam.jpg 0.hoa_dep__2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    SKKN

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Thị Tuyết Nhung.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIẾT 18

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:52' 28-09-2009
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:29.9.09.
    Ngày dạy :30.9.09.
    Tiết 18. Từ Hán Việt
    A. Mục tiêu: * Giúp học sinh:
    1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt.
    - Nắm được cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt.
    2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng từ Hán Việt trong nói - viết.
    3 Giáo dục: - Có ý thức sử dụng từ Hán Việt, tránh lạm dụng từ Hán Việt trong nói và viết
    B. Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận...
    C.Chuẩn bị:
    1.Thầy: Nghiên cứu - Soạn bài, bảng phụ...
    2.Trò: - Học bài cũ, xem lại bài từ mượn, soạn bài mới.
    D. Tiến trình hoạt động:
    I.ổn định tổ chức : Nắm sĩ số.
    II Kiểm tra bài cũ: * ?Thế nào là đại từ? Nêu chức năng vai trò ngữ pháp của đại từ? Cho ví dụ? Có mấy loại đại từ? Nêu rõ từng loại?
    III.Bài mới :.
    .
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung ghi bảng
    
    * Hoạt động 1 : HDHS tìm hiểu đơn vị cấu tạo từ Hán Việt.
    GV : Treo bảng phụ lên bảng
    1 em đọc bài Nam quốc sơn hà
    Các tiếng: Nam, quốc, sơn, hà nghĩa là gì?
    - Nam ( phương Nam; quốc ( nước; sơn ( núi; hà ( sông
    Tiếng nào có thể dùng như 1 từ đơn để đặt câu, tiếng nào không?
    Ví dụ: phương Nam, miền Nam, nồm Nam
    (không thể: yêu quốc, leo sơn, lội hà)
    Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau nghĩa là gì?
    - Thiên niên kỉ, thiên lý mã: 1000
    - Thiên đô: dời, di, di dời
    - Thiên thư: trời
    (cùng thiên nhưng khác nghĩa)
    HS đọc ghi nhớ
    *Bài tập nhanh:
    - Giải thích nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong thành ngữ: Tứ hải giai huynh đệ (Tứ:

    bốn; hải: biển; giai: đều; huynh: anh; đệ: em) ⇒ bốn biển đều là anh em
    - Tìm thêm yếu tố thiên có nghĩa khác ví dụ trên (thiên vị: nghiêng; thiên kiến: lệch)
    Hoạt động 2: Từ ghép Hán Việt:
    Các từ: sơn hà, xâm phạm, giang san ( loại từ ghép?
    -Các từ ghép: ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc từ ghép gì?
    Trật tự các tiếng này có gì giống từ ghép thuần Việt?
    -Các từ: thiên thư, thạch mã, tái phạm ( từ ghép gì? Trật tự
    -Dựa vào phân tích ngữ liệu,có mấy loại từ ghép HV? Đó là những loại nào?
    *Hoạt động 3:Hướng dẫn luyện tập
    Bài 1. HS đọc bài 1
    ?Nêu yêu cầu của bài tập1?
    Bài 2: Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố: quốc, sơn, cư, bại
    - Quốc: quốc gia, quốc kì, quốc ca, quốc lộ, ái quốc
    - Sơn: sơn hà, giang sơn, sơn hải, sơn cước
    - Cư: cư trú, an cư, cư ngụ, định cư, du cư, nhàn cư
    - Bại: thảm bại, chiến bại, thất bại, đại bại, bại vong.


    Bài 3: Xép các yếu tố sau
     
    Gửi ý kiến

    NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG

    NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG TRƯỜNG THCS LAO BẢO

    SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM